干擾者

kiền nhiễu giả

Hán Việt: kiền nhiễu giả

Tổng quan

người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào), người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...), (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương), người bắt người khác phải chịu đựng mình

Cấu tạo: (kiền) + (nhiễu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào), người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...), (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương), người bắt người khác phải chịu đựng mình