乾旱的
kiền hạn đích
Hán Việt: kiền hạn đích
Tổng quan
hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát (thơ ca), (Ê,cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) droughty
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát (thơ ca), (Ê,cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) droughty