干流
cán lưu
Hán Việt: cán lưu · Pinyin: gàn liú
Tổng quan
Hán Việt: 幹 LƯU sông cái; sông chính
同一水系内全部支流所流注的河流。也叫主流。
同水系中匯注各支流的河川。也稱為「本流」、「主流」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng chính (của sông)
- Tần suất từ sông chính
- Biên soạn trunk stream; mainstream M:ge/¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同水系中匯注各支流的河川。也稱為「本流」、「主流」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同一水系内全部支流所流注的河流。也叫主流。
Eng
- JMdict main current
- Cihui main stream (of a river)
- Tần suất từ n. trunk stream; mainstream M:ge/¹tiáo
Đức
- Handedict Hauptströmung, Hauptstrom (S, Geo)
ja
- JMdict 幹流(かんりゅう)