干涉者

kiền thiệp giả

Hán Việt: kiền thiệp giả

Tổng quan

người xâm phạm quyền lợi người khác, người dính mũi vào chuyện người khác, (sử học) con buôn không có môn bài người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy

Cấu tạo: (kiền) + (thiệp) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xâm phạm quyền lợi người khác, người dính mũi vào chuyện người khác, (sử học) con buôn không có môn bài người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy