乾燥器

gān zào qì kiền táo khí

Hán Việt: kiền táo khí · Pinyin: gān zào qì

Tổng quan

bình làm khô; tủ sấy, lò sấy, máy sấy bình hút ẩm

Cấu tạo: (kiền) + (táo) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình làm khô; tủ sấy, lò sấy, máy sấy bình hút ẩm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实验室中用来除去潮湿物质中水分的器具。用玻璃制成。形状如图。有孔瓷板下面放干燥剂,上面放需干燥的物质;器身与器盖磨口处涂凡士林,以与外界隔绝。 【干燥器】实验室中用来除去潮湿物质中水分的器具。用玻璃制成。形状如图。有孔瓷板下面放干燥剂,上面放需干燥的物质;器身与器盖磨口处涂凡士林,以与外界隔绝。