干燥地

kiền táo địa

Hán Việt: kiền táo địa

Tổng quan

khô, khô cạn, khô ráo, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh khô, khô cạn, khô ráo, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 燥 (táo) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khô khan

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi drily

Từ liên quan

Gần nghĩa

干燥剂 · 干燥器 · 干燥室 · 干燥工 · 干燥机 · 干燥法 · 干燥炉 · 干燥的