幹父之蠱

gàn fù zhī gǔ cán phụ chi cổ

Hán Việt: cán phụ chi cổ · Pinyin: gàn fù zhī gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cán) + (phụ) + (chi) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干:承担,从事;蛊:事、事业。继承并能胜任父亲曾从事的事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓儿子能继承父志,完成父亲未竟之业。
  • Tân Hoa Tự Điển 干承担,从事;蛊事、事业。继承并能胜任父亲曾从事的事业。