干犯

gān fànkiền phạm

Hán Việt: kiền phạm · Pinyin: gān fàn

Tổng quan

can phạm; mạo phạm; xâm phạm; phạm. 干犯國法 phạm quốc pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

冒犯; 侵犯~国法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冒犯、侵犯。《後漢書.卷二七.吳良傳》:「信陽侯就倚恃外戚,干犯乘輿,無人臣禮,為大不敬。」也作「干冒」。

Cấu tạo: 干 (kiền) + 犯 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phạm vào luật pháp — Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp.; can phạm; mạo phạm; xâm phạm; phạm. 干犯國法 phạm quốc pháp; hạm vào luật pháp — Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp.; mạo phạm; xâm phạm; phạm
  • Biên soạn 干犯 gānfàn v. offend; encroach upon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒犯、侵犯。《後漢書.卷二七.吳良傳》:「信陽侯就倚恃外戚,干犯乘輿,無人臣禮,為大不敬。」也作「干冒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冒犯; 侵犯~国法。

Eng

  • JMdict infringement
  • JMdict violation
  • Cihui 干犯 gānfàn v. offend; encroach upon
  • Tần suất từ 干犯 gānfàn v. offend; encroach upon

ja

  • JMdict 干犯(かんぱん)

other

  • Nguồn khác Phạm vào luật pháp
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒犯