干犯
kiền phạm
Hán Việt: kiền phạm · Pinyin: gān fàn
Tổng quan
hạm vào luật pháp — Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp. can phạm can phạm ☆Phạm vào luật pháp — Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp. can phạm; mạo phạm; xâm phạm; phạm。冒犯;侵犯。 干犯國法 phạm quốc pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui hạm vào luật pháp — Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp. can phạm can phạm ☆Phạm vào luật pháp — Ta còn hiểu là kẻ phạm pháp. can phạm; mạo phạm; xâm phạm; phạm。冒犯;侵犯。 干犯國法 phạm quốc pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冒犯、侵犯。《後漢書.卷二七.吳良傳》:「信陽侯就倚恃外戚,干犯乘輿,無人臣禮,為大不敬。」也作「干冒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冒犯;侵犯~国法。
Eng
- Cihui 干犯 gānfàn v. offend; encroach upon
ja
- JMdict infringement|violation