冒犯

mào fàn mạo phạm

Hán Việt: mạo phạm · Pinyin: mào fàn

Tổng quan

xúc phạm ô lễ mà đụng chạm tới người khác. mạo phạm mạo phạm ☆Vô lễ mà đụng chạm tới người khác.

Cấu tạo: (mạo) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc phạm ô lễ mà đụng chạm tới người khác. mạo phạm mạo phạm ☆Vô lễ mà đụng chạm tới người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衝撞、得罪。《老殘遊記》第六回:「兄弟話未免鹵莽,有點冒犯,請先生想一想,是不是呢?」《文明小史》第三八回:「大人息怒!這是卑職不會說話,冒犯了大人。」 2.蒙受、不顧。《後漢書.卷四五.袁張韓周列傳.袁安》:「閎兄弟迎喪,不受賻贈,縗絰扶柩,冒犯寒露,體貌枯毀,手足血流,見者莫不傷之。」宋.王安石〈汝癭和王仲儀〉:「挾帶歲月深,冒犯風霜冷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言语或行动没有礼貌,冲撞了对方:~尊严|孩子不懂事,对您多有~,请原谅。

Eng

  • CC-CEDICT to offend
  • Cihui to offend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沖撞 · 沖犯 · 干犯 · 得罪 · 搪突 · 触犯