乾著急

gān zháo jí kiền trứ cấp

Hán Việt: kiền trứ cấp · Pinyin: gān zháo jí

Tổng quan

lo lắng một cách bất lực lo lắng suông。非常著急但又沒有辦法,無可奈何。

Cấu tạo: (kiền) + (trứ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng một cách bất lực lo lắng suông。非常著急但又沒有辦法,無可奈何。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焦急而沒辦法解決。如:「別在這裡乾著急,快想辦法解決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焦急而无济于事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.焦急而无济于事。

Eng

  • CC-CEDICT to worry helplessly
  • Cihui to worry helplessly