干线的

cán tuyến đích

Hán Việt: cán tuyến đích

Tổng quan

thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng)

Cấu tạo: 幹 (cán) + 線 (tuyến) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chính

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi trunk

Từ liên quan

Gần nghĩa

干线 · 线的 · 干线客机