幹線的

cán tuyến đích

Hán Việt: cán tuyến đích

Tổng quan

thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng)

Cấu tạo: (cán) + (tuyến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân (cây, cột, người, thú), hòm, rương; va li, (như) trunk,line, vòi (voi), (ngành mỏ) thùng rửa quặng, (số nhiều) (như) trunk hose, rửa (quặng)