乾脆的

kiền thúy đích

Hán Việt: kiền thúy đích

Tổng quan

bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối) trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ ràng; dứt khoát, sự gọi/ bấm chuông

Cấu tạo: (kiền) + (thúy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối) trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ ràng; dứt khoát, sự gọi/ bấm chuông