干草叉
cán thảo xoa
Hán Việt: cán thảo xoa · Pinyin: gàn cǎo chā
Tổng quan
cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...), (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước, hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa, (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cái chĩa
- Google Alex v6 cái chĩa cỏ khô
- Tần suất từ chĩa; cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...), (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước, hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa, (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
- Biên soạn hayfork; pitchfork M:ge/¹bǎ/¹fù
Mainland
- Kaggle Zh-Vi hayfork
Eng
- Cihui 乾草叉 āncǎochā n. hayfork; pitchfork M:ge/¹bǎ/¹fù
- Tần suất từ n. hayfork; pitchfork M:ge/¹bǎ/¹fù
Đức
- Handedict Heugabel (S, Agrar)