幹草叉
cán thảo xoa
Hán Việt: cán thảo xoa · Pinyin: gàn cǎo chā
Tổng quan
cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...), (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước, hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa, (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...), (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước, hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa, (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
Eng
- Cihui 乾草叉 āncǎochā n. hayfork; pitchfork M:ge/¹bǎ/¹fù