乾草耙

kiền thảo bá

Hán Việt: kiền thảo bá

Tổng quan

răng, ngạnh, chĩa, cái chĩa (để đảo rơm), nhánh (gác nai), chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa, đào lên bằng chĩa

Cấu tạo: (kiền) + (thảo) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răng, ngạnh, chĩa, cái chĩa (để đảo rơm), nhánh (gác nai), chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa, đào lên bằng chĩa