乾貨船

gān huò chuán kiền hóa thuyền

Hán Việt: kiền hóa thuyền · Pinyin: gān huò chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (kiền) + (hóa) + (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以载运干燥货物为主的货船。分为散货船和杂货船两类。前者专载运散装货物,如矿石、煤、散粮等;后者以装运成包、成捆、成桶等杂件货为主,也可装运某些散装货。