干连

gān liánkiền liên

Hán Việt: kiền liên · Pinyin: gān lián

Tổng quan

liên can: liên quan/dính dáng/dính líu

新华 · Tân Hoa Đại lục

牵连。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牽連。《驚世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「那兩個宗室,止是干連小犯。」《紅樓夢》第九回:「如今聽賈薔說金榮如此欺負秦鐘,連他的爺寶玉都干連在內。」

Cấu tạo: 干 (kiền) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên can: liên quan/dính dáng/dính líu
  • Tần suất từ liên quan; dính dáng; dính líu
  • Biên soạn v. involve; implicate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵连。

Eng

  • Cihui 干連 ānlián v. involve; implicate
  • Tần suất từ v. involve; implicate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牵连