牽連

qiān lián khiên liên

Hán Việt: khiên liên · Pinyin: qiān lián

Tổng quan

liên lụy | bị liên lụy | liên kết với nhau

Cấu tạo: (khiên) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên lụy | bị liên lụy | liên kết với nhau
  • Cihui khiên liên khiên liên ☆Ràng buộc liền với nhau. Như Liên luỵ 連累.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牽涉關聯,互相連帶。《朱子語類.卷七○.易.小畜》:「小畜但能畜得九三一爻而已。九三是迫近他底,那兩爻自牽連上來。」《儒林外史》第四四回:「那人姓風,名影,是一件人命牽連的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关联; 连接;联系; 犹联袂; 株连;连累; 留连;牵挂; 犹缠绵; 拖延。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.关联。 2.连接;联系。 3.犹联袂。 4.株连;连累。 5.留连;牵挂。 6.犹缠绵。 7.拖延。

Eng

  • CC-CEDICT to implicate|implicated|to link together
  • Cihui to implicate; implicated; to link together

ja

  • JMdict related to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干连 · 扳連 · 株连 · 牵涉 · 牵缠 · 瓜葛 · 连累