干闼婆王

kiền thát bà vương

Hán Việt: kiền thát bà vương

Tổng quan

càn thát bà vương (天名)法華經序品曰:「有四乾闥婆王:樂乾闥婆王,樂音乾闥婆王,美乾闥婆王,美音乾闥婆王。各與若干百千眷屬俱。」智度論十曰:「犍闥婆王名童籠磨(秦言樹)。」(Druma)。☸

Cấu tạo: (kiền) + (thát) + (bà) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càn thát bà vương (天名)法華經序品曰:「有四乾闥婆王:樂乾闥婆王,樂音乾闥婆王,美乾闥婆王,美音乾闥婆王。各與若干百千眷屬俱。」智度論十曰:「犍闥婆王名童籠磨(秦言樹)。」(Druma)。☸