干预

gān yùkiền dự

Hán Việt: kiền dự · Pinyin: gān yù

Tổng quan

can dự; tham gia; tham dự

新华 · Tân Hoa Đại lục

过问(别人的事)事涉隐私,不便~。也作干与。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.干涉、參預、過問。《三國演義》第一一八回:「昔先帝在日,譙周未嘗干預國政。」《文明小史》第一八回:「我的吃烟就是我的自由權,雖父母亦不能干預的。」也作「干與」、「干豫」。 2.牽涉、關係。《朱子全書.卷一.學一.總論為學之方》:「大抵為己之學,於他人無一豪干預。」

Cấu tạo: 干 (kiền) + 預 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì.; Tính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì.; can thiệp , xen vào , sự can thiệp; can dự; tham gia; tham dự; can dự
  • Tần suất từ gây trở ngại, quấy rầy, can thiệp, xen vào, dính vào, (vật lý) giao thoa, (raddiô) nhiễu, đá chân nọ vào chân kia (ngựa), (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên, chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin) sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, (vật lý) sự giao thoa, (raddiô) sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa), (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc…
  • Biên soạn to meddle; to intervene; intervention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.干涉、參預、過問。《三國演義》第一一八回:「昔先帝在日,譙周未嘗干預國政。」《文明小史》第一八回:「我的吃烟就是我的自由權,雖父母亦不能干預的。」也作「干與」、「干豫」。 2.牽涉、關係。《朱子全書.卷一.學一.總論為學之方》:「大抵為己之學,於他人無一豪干預。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过问(别人的事)事涉隐私,不便~。也作干与。
  • Kaggle Zh-Vi get in on

Eng

  • Cihui to meddle; to intervene; intervention
  • Tần suất từ to meddle; to intervene; intervention

Đức

  • Handedict Intervention

other

  • Nguồn khác Dính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干涉