干預
kiền dự
Hán Việt: kiền dự · Pinyin: gān yù
Tổng quan
can thiệp | xen vào | sự can thiệp ính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì. can dự can dự ☆Dính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì. can dự; tham gia; tham dự。過問(別人的事)。也作干與。
Nghĩa
Việt
- Cihui can dự can dự ☆Dính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì.
- Cihui can thiệp | xen vào | sự can thiệp ính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì. can dự can dự ☆Dính dáng tới, nhúng tay vào chuyện gì. can dự; tham gia; tham dự。過問(別人的事)。也作干與。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.干涉、參預、過問。《三國演義》第一一八回:「昔先帝在日,譙周未嘗干預國政。」《文明小史》第一八回:「我的吃烟就是我的自由權,雖父母亦不能干預的。」也作「干與」、「干豫」。 2.牽涉、關係。《朱子全書.卷一.學一.總論為學之方》:「大抵為己之學,於他人無一豪干預。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过问(别人的事)事涉隐私,不便~。也作干与。
Eng
- CC-CEDICT to meddle|to intervene|intervention
- Cihui to meddle; to intervene; intervention