干涉

gān shè kiền thiệp

Hán Việt: kiền thiệp · Pinyin: gān shè

Tổng quan

can thiệp | xen vào | nhiễu ước vào, dính dấp vào việc của người khác. can thiệp can thiệp ☆Bước vào, dính dấp vào việc của người khác.

Cấu tạo: (kiền) + (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can thiệp | xen vào | nhiễu ước vào, dính dấp vào việc của người khác. can thiệp can thiệp ☆Bước vào, dính dấp vào việc của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.干預。如:「不要干涉他人的私事。」 2.牽連。《水滸傳》第二二回:「他與老漢水米無交,並無干涉。」《紅樓夢》第六六回:「來自情天,去由情地,前生誤被情感,今既恥情而覺,與君兩無干涉。」 3.一國專斷的以自己的意思強行加於他國,而要求他國從事或不從事某種行為。 4.兩列(含)以上的波在相會時疊加,而形成新波形的現象,稱為「干涉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过问或制止,多指不应该管硬管互不~内政; 关涉;关系二者了无~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①过问或制止,多指不应该管硬管互不~内政。②关涉;关系二者了无~。

Eng

  • CC-CEDICT to interfere|to meddle|interference
  • Cihui to interfere; to meddle; interference

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干预 · 过问

Từ trái nghĩa

放任