平交道

píng jiāo dào bình giao đạo

Hán Việt: bình giao đạo · Pinyin: píng jiāo dào

Tổng quan

đường ngang đường sắt

Cấu tạo: (bình) + (giao) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường ngang đường sắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵路和一般道路交叉的路段,通常設有柵欄、警告標誌及燈號等裝置,以提醒來往的人、車注意交通安全。如:「穿越平交道前一定要停、看、聽,以策安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即道口。铁路与道路平面相交的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即道口。铁路与道路平面相交的地方。

Eng

  • CC-CEDICT level crossing
  • Cihui level crossing