平伏的

bình phục đích

Hán Việt: bình phục đích

Tổng quan

nằm úp mặt, phủ phục (người), bò (cây)

Cấu tạo: (bình) + (phục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm úp mặt, phủ phục (người), bò (cây)