平允

píng yǔn bình duẫn

Hán Việt: bình duẫn · Pinyin: píng yǔn

Tổng quan

ông bằng thoả đáng — Cũng chỉ tín dễ dãi. Như Bình dị 平易. bình doãn bình doãn ☆Công bằng thoả đáng — Cũng chỉ tín dễ dãi. Như Bình dị 平易. công bằng; thoả đáng; vừa phải。公平適當。 分配得很平允,令人心服。 phân phối thoả đáng, mọi người khâm phục.

Cấu tạo: (bình) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông bằng thoả đáng — Cũng chỉ tín dễ dãi. Như Bình dị 平易. bình doãn bình doãn ☆Công bằng thoả đáng — Cũng chỉ tín dễ dãi. Như Bình dị 平易. công bằng; thoả đáng; vừa phải。公平適當。 分配得很平允,令人心服。 phân phối thoả đáng, mọi người khâm phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公平適當。《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.虞詡》:「祖父經,為郡縣獄吏,案法平允,務存寬恕。」 2.性情平易。《晉書.卷三八.文六王列傳.齊王攸》:「少而岐嶷,及長,清和平允。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公平妥当处事平允|命持法宽严,务归平允|处理纠纷时,话要说得圆转平允。

Eng

  • Cihui 平允 íngyǔn* v.p. <wr.> equitable; affable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公平