平允
bình duẫn
Hán Việt: bình duẫn · Pinyin: píng yǔn
Tổng quan
công bằng; thoả đáng; vừa phải. phân phối thoả đáng, mọi người khâm phục
公平妥当处事平允, 命持法宽严,务归平允, 处理纠纷时,话要说得圆转平允。
1.公平適當。《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.虞詡》:「祖父經,為郡縣獄吏,案法平允,務存寬恕。」 2.性情平易。《晉書.卷三八.文六王列傳.齊王攸》:「少而岐嶷,及長,清和平允。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. <wr.> equitable; affable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公平適當。《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.虞詡》:「祖父經,為郡縣獄吏,案法平允,務存寬恕。」 2.性情平易。《晉書.卷三八.文六王列傳.齊王攸》:「少而岐嶷,及長,清和平允。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公平妥当处事平允, 命持法宽严,务归平允, 处理纠纷时,话要说得圆转平允。
Eng
- Cihui 平允 íngyǔn* v.p. <wr.> equitable; affable
other
- Nguồn khác Công bằng thoả đáng
- Nguồn khác Cũng chỉ tín dễ dãi. Như Bình dị 平易