公平

gōng píngcông bình

Hán Việt: công bình · Pinyin: gōng píng

Tổng quan

công bình; công bằng; không thiên vị. 公平合理 công bằng hợp lý 公平交易 mua bán công bằng 裁判公平 xét xử công bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

处理事情合情合理,不偏袒哪一方面~合理ㄧ~交易ㄧ裁判~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不偏私。《管子.形勢》:「天公平而無私,故美惡莫不覆,地公平而無私,故大小莫不載。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「原來那吳太守是閩中一個名家,為人公平正直。」

Cấu tạo: 公 (công) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 公平 gōngpíng s.v. fair; just; impartial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不偏私。《管子.形勢》:「天公平而無私,故美惡莫不覆,地公平而無私,故大小莫不載。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「原來那吳太守是閩中一個名家,為人公平正直。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处理事情合情合理,不偏袒哪一方面~合理ㄧ~交易ㄧ裁判~。
  • Kaggle Zh-Vi candour

Eng

  • JMdict fairness
  • JMdict impartiality
  • JMdict justice
  • JMdict objectivity
  • Cihui fair; impartial

Đức

  • Handedict gerecht, fair

ja

  • JMdict 公平(こうへい)

other

  • Nguồn khác Thẳng thắn, không nghiêng về bên nào, không có ý riêng tư

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公允 · 公正 · 公道 · 平允 · 平正

Từ trái nghĩa

不公 · 偏见