平凡地

píng fán de bình phàm địa

Hán Việt: bình phàm địa · Pinyin: píng fán de

Tổng quan

xem banal xem platitude không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng, không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng, không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người), thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)

Cấu tạo: (bình) + (phàm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem banal xem platitude không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng, không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng, không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người), thông thường (tên gọi sinh…