平列
bình liệt
Hán Việt: bình liệt · Pinyin: píng liè
Tổng quan
ngang hàng: ngang nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang hàng: ngang nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.齊平排列,位置一致。如:「請把那兩本書平列起來擺放。」《清史稿.卷四七五.列傳.洪秀全》:「如敵軍前後各一隊,則分左右翼之前鋒為一隊,以後半與中一隊合而平列,為前隊接應。」 2.平等列舉。引申有地位平等的意思。如:「親情和愛情,在我心目中的地位是平列的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平行排列;平等列举。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平行排列;平等列举。
Eng
- Cihui 平列 íngliè v. place on a par