並列

bìng liè tịnh liệt

Hán Việt: tịnh liệt · Pinyin: bìng liè

Tổng quan

đứng song song | được đặt cạnh nhau đặt song song; ngang hàng; đồng đẳng。並排平列,不分主次。 這是並列的兩個分句 đây là hai phân câu đồng đẳng

Cấu tạo: (tịnh) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng song song | được đặt cạnh nhau đặt song song; ngang hàng; đồng đẳng。並排平列,不分主次。 這是並列的兩個分句 đây là hai phân câu đồng đẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.並排齊列,不分主次或前後。如:「這次期末考試成績,班上同學有二人並列第一。」《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.寇恂》:「吾與寇恂並列將帥,而今為其所陷,大丈夫豈有懷侵怨而不決之者乎?」 2.同時存在。引申有地位相當、勢力相等的意義。南朝齊.王融〈永明十一年策秀才文〉:「三王異道而共昌,五霸殊風而並列。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平列,不分主次并列冠军。

Eng

  • CC-CEDICT to stand side by side; to be juxtaposed
  • Cihui to stand side by side; to be juxtaposed

ja

  • JMdict arranging in a line|standing in a row|parallel (electronics, computing, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平列