平原督邮

píng yuán dū yóubình nguyên đốc bưu

Hán Việt: bình nguyên đốc bưu · Pinyin: píng yuán dū yóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

平原:古代地名; 督邮:古代官名。劣酒、浊酒的隐语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

劣酒的隱語。南朝宋.劉義慶《世說新語.術解》:「桓公有主簿善別酒,有酒輒令先嘗。好者謂『青州從事』,惡者謂『平原督郵』。」青州有齊郡,齊與臍同音,言好酒直至臍下; 平原有鬲縣,鬲與膈同音,言惡酒只到膈下。

Cấu tạo: 平 (bình) + 原 (nguyên) + 督 (đốc) + 郵 (bưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.劣酒的隐语。

Từ liên quan

Gần nghĩa

平原县 · 平原的居民 · 平原鹨 · 平原易野 · 平原兄弟 · 平原地槽 · 平原居士 · 平原斑马