平原繡 píng yuán xiù·bình nguyên tú Hán Việt: bình nguyên tú · Pinyin: píng yuán xiù Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.唐李贺《浩歌》"买丝绣作平原君,有酒惟浇赵州土。"此谓对平原君表示怀念◇因以"平原绣"为典,指对人的敬仰。 Cấu tạo: 平 (bình) + 原 (nguyên) + 繡 (tú)Pinyinpíng yuán xiùHán Việtbình nguyên túCấu tạo平 + 原 + 繡 · bình + nguyên + tú nghĩa thành phần: bình + nguyên + tú Từ liên quan Gần nghĩa平原縣 · 平原鷚 · 平原 · 平原的居民 · 平原君 · 平原客 · 平原期 · 平原督邮