平地波瀾

píng dì bō lán bình địa ba lan

Hán Việt: bình địa ba lan · Pinyin: píng dì bō lán

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (địa) + (ba) + (lan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻突然發生事故或變化。唐.劉禹錫〈竹枝詞〉九首之七:「長恨人心不如水,等閒平地起波瀾。」也作「平地風波」、「風波平地」。