平地風波
bình địa phong ba
Hán Việt: bình địa phong ba · Pinyin: píng dì fēng bō
Tổng quan
sóng gió bất thường: đất bằng nổi sóng/việc xảy ra bất ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui sóng gió bất thường; đất bằng nổi sóng; việc xảy ra bất ngờ。比喻突然發生的事故或變化。
- Cihui sóng gió bất thường: đất bằng nổi sóng/việc xảy ra bất ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平地上起風波。比喻突然發生事故或變化。唐.杜荀鶴〈將過湖南經馬當山廟因書三絕〉:「祗怕馬當山下水,不知平地有風波。」《儒林外史》第二八回:「平地風波,天女下維摩之室,空堂宴集,雞群來皎鶴之翔。」也作「平地波瀾」、「風波平地」。
Eng
- Cihui 平地風波 íngdìfēngbō id. sudden unforeseen trouble; unexpected turn of event