平地風波

píng dì fēng bō bình địa phong ba

Hán Việt: bình địa phong ba · Pinyin: píng dì fēng bō

Tổng quan

sóng gió bất thường: đất bằng nổi sóng/việc xảy ra bất ngờ

Cấu tạo: (bình) + (địa) + (phong) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng gió bất thường: đất bằng nổi sóng/việc xảy ra bất ngờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平地上起风浪。比喻突然发生意料不到的纠纷或事故。
  • Tân Hoa Tự Điển 平地上起了风波。比喻突然发生的意外纠纷或事故想不到平地风波送了命,谁奉养白发苍苍二老双亲。

Eng

  • Cihui 平地風波 íngdìfēngbō id. sudden unforeseen trouble; unexpected turn of event