平均

píng jūnbình quân

Hán Việt: bình quân · Pinyin: píng jūn

Tổng quan

trung bình; bình quân. hai chục sọt lê nặng 1800 cân, trung bình mỗi sọt nặng 90 cân.; đổ đồng; đều; đồng đều. phát triển đồng đều. 平均分攤. chịu phí tổn đồng đều

新华 · Tân Hoa Đại lục

①一致; 统一平均如一, 天下平均,合为一家。②均匀; 无轻重或多少之分平均分配, 平均主义。③将总数按份儿均匀计算平均数, 平均成绩, 平均工资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.輕重相等,分量一致。《漢書.卷二一.律曆志上》:「鈞者,均也,陽施其氣,陰化其物,皆得其成就平均也。」 2.均勻計算。如:「董事會決議,公司今年的盈餘平均分給員工。」《清史稿.卷一○七.選舉志二》:「臨時試無定期,學期、年終、畢業考試分數與平日分數平均計算。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 均 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. average ◆adv. equally; on the average ◆n. mean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕重相等,分量一致。《漢書.卷二一.律曆志上》:「鈞者,均也,陽施其氣,陰化其物,皆得其成就平均也。」 2.均勻計算。如:「董事會決議,公司今年的盈餘平均分給員工。」《清史稿.卷一○七.選舉志二》:「臨時試無定期,學期、年終、畢業考試分數與平日分數平均計算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①一致; 统一平均如一, 天下平均,合为一家。②均匀; 无轻重或多少之分平均分配, 平均主义。③将总数按份儿均匀计算平均数, 平均成绩, 平均工资。
  • Kaggle Zh-Vi counterpoise

Eng

  • JMdict average
  • JMdict mean
  • JMdict balance
  • JMdict equilibrium
  • Cihui average; on average; evenly; in equal proportions

Đức

  • Handedict mittlere

ja

  • JMdict 平均(へいきん)

other

  • Nguồn khác Đồng đều

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

均匀