平均

píng jūn bình quân

Hán Việt: bình quân · Pinyin: píng jūn

Tổng quan

trung bình | bình quân | đều | theo tỷ lệ bằng nhau ồng đều. bình quân bình quân ☆Đồng đều.

Cấu tạo: (bình) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bình | bình quân | đều | theo tỷ lệ bằng nhau ồng đều. bình quân bình quân ☆Đồng đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕重相等,分量一致。《漢書.卷二一.律曆志上》:「鈞者,均也,陽施其氣,陰化其物,皆得其成就平均也。」 2.均勻計算。如:「董事會決議,公司今年的盈餘平均分給員工。」《清史稿.卷一○七.選舉志二》:「臨時試無定期,學期、年終、畢業考試分數與平日分數平均計算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一致;统一平均如一|天下平均,合为一家; 均匀;无轻重或多少之分平均分配|平均主义; 将总数按份儿均匀计算平均数|平均成绩|平均工资。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一致;统一平均如一|天下平均,合为一家。②均匀;无轻重或多少之分平均分配|平均主义。③将总数按份儿均匀计算平均数|平均成绩|平均工资。

Eng

  • CC-CEDICT average; on average|evenly; in equal proportions
  • Cihui average; on average; evenly; in equal proportions

ja

  • JMdict average|mean|balance|equilibrium

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

均匀