平均數

píng jūn shù bình quân sổ

Hán Việt: bình quân sổ · Pinyin: píng jūn shù

Tổng quan

trung bình (thống kê)

Cấu tạo: (bình) + (quân) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bình (thống kê)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總和除以個數所得的數。如:「2、7、9的平均數是6。」也稱為「平均值」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在统计中,也称平均指标”。表明现象在一定时间、地点、条件下的一般水平。它是把同质总体中各单位标志值之间的差异平均化后得出的数值。主要有算术平均数、调和平均数、几何平均数等。

Eng

  • CC-CEDICT mean (statistics)
  • Cihui mean (statistics)