平均的

bình quân đích

Hán Việt: bình quân đích

Tổng quan

số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình, loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường, (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu

Cấu tạo: 平 (bình) + 均 (quân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung bình
  • Tần suất từ số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình, loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường, (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm), trung bình, bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường, tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách, (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế), bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi average

Eng

  • JMdict average
  • JMdict ordinary
  • JMdict normal
  • Cihui average
  • Tần suất từ average

ja

  • JMdict 平均的(へいきんてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

平均值 · 平均地 · 平均差 · 平均律 · 平均数 · 平均 · 平均主义 · 平均分隔