平均的
bình quân đích
Hán Việt: bình quân đích
Tổng quan
số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình, loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường, (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm), trung bình, bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường, tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị…
Nghĩa
Eng
- Cihui average
ja
- JMdict average|ordinary|normal