平坦的

bình thản đích

Hán Việt: bình thản đích

Tổng quan

chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, khô

Cấu tạo: 平 (bình) + 坦 (thản) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bằng phẳng
  • Tần suất từ chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi complanate

Eng

  • Cihui complanate
  • Tần suất từ complanate

Từ liên quan

Gần nghĩa

平坦的空地 · 平坦地 · 平坦 · 平坦区 · 平坦度仪