平天下
bình thiên hạ
Hán Việt: bình thiên hạ · Pinyin: píng tiān xià
Tổng quan
bình định thiên hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui bình định thiên hạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平,安定。平天下指使天下安定。《禮記.大學》:「家齊而后國治,國治而后平天下。」
Eng
- CC-CEDICT to pacify the country
- Cihui to pacify the country