平安地

bình an địa

Hán Việt: bình an địa

Tổng quan

yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng

Cấu tạo: 平 (bình) + 安 (an) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình an
  • Tần suất từ yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi in whole skin

Eng

  • Tần suất từ in whole skin

Từ liên quan

Gần nghĩa

安地斯 · 平安县 · 平安夜 · 平安的 · 平安道 · 平安里 · 平安无事 · 平安