平安地

bình an địa

Hán Việt: bình an địa

Tổng quan

yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng

Cấu tạo: (bình) + (an) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng