平安的
bình an đích
Hán Việt: bình an đích
Tổng quan
yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi chạn (đựng đồ ăn), tủ sắt, két bạc, an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt, bình an vô sự không gây thương tổn, không gây thiệt hại bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) không phải trả tiền, miễn thuế
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi chạn (đựng đồ ăn), tủ sắt, két bạc, an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt, bình an vô sự không gây thương tổn, không gây thiệt hại bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) không…