平安醮

píng ān jiào bình an tiếu

Hán Việt: bình an tiếu · Pinyin: píng ān jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (an) + (tiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时为一般祈福消灾举行的"打醮"仪式,与因病或因丧事延请僧道诵经祈祷的"打醮"有别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时为一般祈福消灾举行的"打醮"仪式,与因病或因丧事延请僧道诵经祈祷的"打醮"有别。

Eng

  • Cihui 平安醮 íng'ānjiào n. religious service held in an area after an epidemic