平实语

bình thật ngữ

Hán Việt: bình thật ngữ

Tổng quan

BÌNH THẬT NGỮ Thành ngữ. Lời nói bình thường, chân thật. PDNL, q. hạ ghi: 上堂、僧問:如何是佛?師云:許多時向什麼處去來?乃云:達磨未來時、冬寒夏熱;達磨來時、夜暗晝明。諸人若下得一轉平實語、喫鹽聞咸、喫醋聞酸;若道不得、迦葉門前底。 Sư thượng đường. Tăng hỏi: Thế nào là Phật? Sư nói: Nhiều lúc không biết đi đâu đây? Rồi sư nói tiếp: Đạt-ma chưa đến, đông lạnh hạ nóng. Đạt-ma đến rồi, đêm tối ngày sáng. Nếu các ông nói được một lời bình thường chân thật thì ăn muối biết mặn,…

Cấu tạo: (bình) + (thật) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH THẬT NGỮ Thành ngữ. Lời nói bình thường, chân thật. PDNL, q. hạ ghi: 上堂、僧問:如何是佛?師云:許多時向什麼處去來?乃云:達磨未來時、冬寒夏熱;達磨來時、夜暗晝明。諸人若下得一轉平實語、喫鹽聞咸、喫醋聞酸;若道不得、迦葉門前底。 Sư thượng đường. Tăng hỏi: Thế nào là Phật? Sư nói: Nhiều lúc không biết đi đâu đây? Rồi sư nói tiếp: Đạt-ma chưa đến, đông l…