平局
bình cục
Hán Việt: bình cục · Pinyin: píng jú
Tổng quan
một trận hòa (trong thi đấu) | hòa
Nghĩa
Việt
- Cihui một trận hòa (trong thi đấu) | hòa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結果為不分勝負的比賽。如:「這場棋賽,雙方賽成平局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不分胜负的局面。多指打球或下棋等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不分胜负的局面。多指打球或下棋等。
Eng
- CC-CEDICT a draw (in competition)|a tie
- Cihui a draw (in competition); a tie