平手

píng shǒu bình thủ

Hán Việt: bình thủ · Pinyin: píng shǒu

Tổng quan

(thể thao) hòa | đồng điểm

Cấu tạo: (bình) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể thao) hòa | đồng điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不分勝負的比賽結果。如:「今年大專盃籃球賽,本校與去年冠軍隊打成平手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分不出高下的比赛结果两人摔了个平手|预选赛中,这两支篮球队打了个平手。

Eng

  • CC-CEDICT (sports) draw|tie
  • Cihui (sports) draw; tie

ja

  • JMdict palm|open hand|playing on equal terms|lack of handicap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平局