平居

píng jū bình cư

Hán Việt: bình cư · Pinyin: píng jū

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (cư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平時、平日。唐.杜牧〈與人論諌書〉:「今人平居無事,友朋骨肉,切磋規誨之間,尚宜旁引曲釋,亹亹繹繹,使其樂去其不善,而樂行其善。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「今夫平居里巷相慕悅,酒食游戲相徵逐。」 2.閒居在家。唐.高彥休《唐闕史.卷下.鄭少尹及第》:「人言晝則平居,夕則視事於陰府,十祈叩者八九拒之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平日;平素; 谓安居无事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平日;平素。 2.谓安居无事。

Eng

  • Cihui 平居 íngjū adv. <wr.> on ordinary days; ordinarily; usually

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平日