平展
bình triển
Hán Việt: bình triển · Pinyin: píng zhǎn
Tổng quan
bằng phẳng rộng rãi; mênh mông bằng phẳng; bằng phẳng (địa thế)。(地勢)平坦而寬廣。 這一帶地方比較平展。 Vùng này tương đối bằng phẳng.
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng phẳng rộng rãi; mênh mông bằng phẳng; bằng phẳng (địa thế)。(地勢)平坦而寬廣。 這一帶地方比較平展。 Vùng này tương đối bằng phẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平直展開。如:「將畫卷平展在桌面。」唐.白居易〈奉和汴州令狐相公二十二韻〉:「平展絲頭毯,高褰錦額簾。」 2.形容地勢平坦寬敞。如:「這條路平展無比,視野極佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平坦宽广;平整光滑; 形容心情舒坦; 平平地铺开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平坦宽广;平整光滑。 2.形容心情舒坦。 3.平平地铺开。
Eng
- Cihui 平展 íngzhǎn s.v. 1. open and flat (of land) 2. unruffled; unwrinkled