平常人

píng cháng rén bình thường nhân

Hán Việt: bình thường nhân · Pinyin: píng cháng rén

Tổng quan

người bình thường

Cấu tạo: (bình) + (thường) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bình thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正常人、平凡人。如:「公眾人物受到矚目,不能像平常人一樣有個人隱私。」