平常心

píng cháng xīn bình thường tâm

Hán Việt: bình thường tâm · Pinyin: píng cháng xīn

Tổng quan

sự điềm tĩnh | bình tĩnh | sự bình thản

Cấu tạo: (bình) + (thường) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự điềm tĩnh | bình tĩnh | sự bình thản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日常持有的、不特別的心態。如:「以平常心面對挑戰,才不會有失常的表現。」

Eng

  • CC-CEDICT levelheadedness|calmness|equanimity
  • Cihui 平常心 íngchángxīn n. 1. composure; calmness 2. sense of ordinariness M:¹kē

ja

  • JMdict one's self-possession|one's presence of mind
  • JMdict everyday feelings|usual feelings