平常的
bình thường đích
Hán Việt: bình thường đích
Tổng quan
hằng ngày, dùng hằng ngày, thường, thông thường, xảy ra hằng ngày, tầm thường thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng, quen thói, thường xuyên, nghiện nặng thường, thông thường, bình thường, tầm thường, (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân, điều thông thường, điều bình thường, cơm bữa (ở quán ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu, xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ), the Ordinary chủ giáo,…
Nghĩa
Eng
- Cihui commoplace