平常饮啄

bình thường ẩm trác

Hán Việt: bình thường ẩm trác

Tổng quan

BÌNH THƯỜNG ẨM TRÁC Thành ngữ. Ăn uống bình thường. Chỉ cho sinh hoạt bình thường nhàn nhã của người ngộ thiền. Dục Vương Hoài Uẩn Thiền sư trong NĐHN q. 15 ghi: 但知十二時中、平常飲啄、快樂無懮。 Chỉ biết sinh hoạt bình thường trong một ngày đêm, vui vẻ không lo.

Cấu tạo: (bình) + (thường) + (ẩm) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH THƯỜNG ẨM TRÁC Thành ngữ. Ăn uống bình thường. Chỉ cho sinh hoạt bình thường nhàn nhã của người ngộ thiền. Dục Vương Hoài Uẩn Thiền sư trong NĐHN q. 15 ghi: 但知十二時中、平常飲啄、快樂無懮。 Chỉ biết sinh hoạt bình thường trong một ngày đêm, vui vẻ không lo.