平平

píng píng bình bình

Hán Việt: bình bình · Pinyin: píng píng

Tổng quan

bình thường | tầm thường hường thường, không có gì đáng chú ý. bình bình bình bình ☆Thường thường, không có gì đáng chú ý. thường thường; bình thường; không đáng kể; trung bình。不好不壞;尋常。 程度平平。 trình độ thường. 成績平平。 thành tích không đáng kể.

Cấu tạo: (bình) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thường | tầm thường hường thường, không có gì đáng chú ý. bình bình bình bình ☆Thường thường, không có gì đáng chú ý. thường thường; bình thường; không đáng kể; trung bình。不好不壞;尋常。 程度平平。 trình độ thường. 成績平平。 thành tích không đáng kể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.普通、沒有特別之處。《後漢書.卷四七.班超傳》:「我以班君當有奇策,今所言平平耳。」 2.均等、公平。元.楊文奎《兒女團圓.楔子》:「韓二你要他怎麼?都與這兩個孩兒罷,分的平平兒的也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通;平常; 均平;公允。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.普通;平常。 2.均平;公允。

Eng

  • CC-CEDICT average|mediocre
  • Cihui average; mediocre

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平淡 · 平等