平平
bình bình
Hán Việt: bình bình · Pinyin: píng píng
Tổng quan
thường thường; bình thường; không đáng kể; trung bình. trình độ thường. 成績平平. thành tích không đáng kể
1.普通; 平常。 2.均平; 公允。
1.普通、沒有特別之處。《後漢書.卷四七.班超傳》:「我以班君當有奇策,今所言平平耳。」 2.均等、公平。元.楊文奎《兒女團圓.楔子》:「韓二你要他怎麼?都與這兩個孩兒罷,分的平平兒的也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thường thường, không có gì đáng chú ý.; biền biền/biền bình/bình biền/bình bình: thường thường/bình thường/không đáng kể/trung bình; hường thường, không có gì đáng chú ý.; bình thường , tầm thường; thường thường; bình thường; không đáng kể; trung bình. trình độ thường. 成績平平. thành tích không đáng kể.; bình thường; không đáng kể; trung bình
- Biên soạn 平平 píngpíng r.f. average; mediocre; so-so
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.普通、沒有特別之處。《後漢書.卷四七.班超傳》:「我以班君當有奇策,今所言平平耳。」 2.均等、公平。元.楊文奎《兒女團圓.楔子》:「韓二你要他怎麼?都與這兩個孩兒罷,分的平平兒的也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.普通; 平常。 2.均平; 公允。
- Kaggle Zh-Vi balame
Eng
- Cihui average; mediocre
- Tần suất từ 平平 píngpíng r.f. average; mediocre; so-so
Đức
- Handedict mittelmäßig, durchschnittlich, medioker
other
- Nguồn khác Thường thường, không có gì đáng chú ý